PHÂN TÍCH ĐẦU TƯ

Đánh giá hiệu quả đầu tư trại nấm

Tổng quan đầu tư

Từ 11/2026Đến 10/2036
Hiển thị theo

Doanh thu và lợi nhuận

Triệu đồng · chọn cột để xem chi tiết

Doanh thuLN sau khấu hao

Số dư tiền cuối kỳ

Triệu đồng · gồm số dư ban đầu

Sản lượng thu hoạch

Kg thành phẩm theo kỳ

Cơ cấu chi phí

Chi phí phôi và vận hành trong khoảng đang xem · chưa gồm khấu hao và vốn đầu tư

Kết quả theo năm

Cuộn để xem các kỳ; chọn một kỳ để mở chi tiết

KỳDoanh thuLN trước KHLN sau KHDòng tiền thuầnSố dư cuối kỳ

Kết quả kinh doanh

Mở năm, sau đó mở quý để xem đến từng tháng. Rê chuột lên số liệu để xem cách tính.

Giai đoạnPhôi muaNấm bán (kg)Doanh thuChi phí trước KHLN trước KHKhấu haoLN sau KHDòng tiền thuầnSố dư cuối kỳ

P&L và dòng tiền

Chi tiết từng tháng trong khoảng đang xem · doanh thu, chi phí, vốn đầu tư và số dư tiền

ThángPhòngPhôi nhậpNấm (kg)Doanh thuChi phí phôiHái/gọt/QLĐiệnVận hànhVận chuyểnLN trước KHKhấu haoLN sau KHCAPEXTiền mua phôiDòng tiềnSố dư tiền

Giả định đầu tư

Thay đổi thông số để cập nhật ngay dashboard, KQKD và dòng tiền.

Tiến độ đầu tư

Block 1 bắt đầu cùng tháng đầu dự phóng. Tích chọn và đặt tháng bắt đầu cho các Block mới; Block chưa chọn không phát sinh vốn, phôi, chi phí hay doanh thu.

Kịch bản theo năm nhập phôi

Mỗi lứa dùng kịch bản theo năm nhập phôi và giữ nguyên đến hết lứa.

Thông số sản xuất và chi phí

Giả định từng kịch bản

Kịch bảnHao hụt (%)Thành phẩm (kg/phôi sống)Giá bán (đồng/kg)Điện (triệu/block/tháng)

Mô hình chưa tính thuế, lãi vay và công nợ. Một lứa có 1,5 tháng chuẩn bị, 4 tháng thu hoạch và 0,5 tháng vệ sinh; chi phí mua phôi và vốn đầu tư ghi nhận vào dòng tiền khi phát sinh.