Doanh thu và lợi nhuận
Triệu đồng · chọn cột để xem chi tiết
Doanh thuLN sau khấu hao
Triệu đồng · chọn cột để xem chi tiết
Triệu đồng · gồm số dư ban đầu
Kg thành phẩm theo kỳ
Chi phí phôi và vận hành trong khoảng đang xem · chưa gồm khấu hao và vốn đầu tư
Cuộn để xem các kỳ; chọn một kỳ để mở chi tiết
| Kỳ | Doanh thu | LN trước KH | LN sau KH | Dòng tiền thuần | Số dư cuối kỳ |
|---|
Mở năm, sau đó mở quý để xem đến từng tháng. Rê chuột lên số liệu để xem cách tính.
| Giai đoạn | Phôi mua | Nấm bán (kg) | Doanh thu | Chi phí trước KH | LN trước KH | Khấu hao | LN sau KH | Dòng tiền thuần | Số dư cuối kỳ |
|---|
Chi tiết từng tháng trong khoảng đang xem · doanh thu, chi phí, vốn đầu tư và số dư tiền
| Tháng | Phòng | Phôi nhập | Nấm (kg) | Doanh thu | Chi phí phôi | Hái/gọt/QL | Điện | Vận hành | Vận chuyển | LN trước KH | Khấu hao | LN sau KH | CAPEX | Tiền mua phôi | Dòng tiền | Số dư tiền |
|---|
Thay đổi thông số để cập nhật ngay dashboard, KQKD và dòng tiền.
| Kịch bản | Hao hụt (%) | Thành phẩm (kg/phôi sống) | Giá bán (đồng/kg) | Điện (triệu/block/tháng) |
|---|
Mô hình chưa tính thuế, lãi vay và công nợ. Một lứa có 1,5 tháng chuẩn bị, 4 tháng thu hoạch và 0,5 tháng vệ sinh; chi phí mua phôi và vốn đầu tư ghi nhận vào dòng tiền khi phát sinh.